骄
フフ一ノ一ノ丶ノ丨
9
HSK 3
Tính từ
Gợi nhớ
Con ngựa chiến (马) cậy mình cao lớn (乔) cứ ngẩng cao đầu bước đi đầy vẻ kiêu căng, kiêu ngạo và tự phụ (骄).
Thành phần cấu tạo
骄
kiêu ngạo, tự phụ
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (28)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, tự phụ
Ví dụ (5)
他虽然取得了很大的成绩,但一点也不骄傲。
Mặc dù đã đạt được thành tích rất lớn, nhưng anh ấy không hề kiêu ngạo chút nào.
Although he has achieved a great deal, he is not arrogant at all.
俗话说,骄兵必败。
Tục ngữ có câu, quân kiêu ngạo ắt sẽ thất bại.
As the saying goes, an arrogant army is bound to be defeated.
年轻人应该做到胜不骄,败不馁。
Người trẻ tuổi nên làm được việc thắng không kiêu ngạo, bại không nản lòng.
Young people should remain humble in victory and undaunted in defeat.
我们在工作中要保持不骄不躁的态度。
Chúng ta cần giữ thái độ không kiêu ngạo, không nóng vội trong công việc.
We should maintain an attitude of neither arrogance nor impatience in our work.
他那骄横的态度让大家都很反感。
Thái độ kiêu ngạo và ngang ngược của anh ta khiến mọi người đều phản cảm.
His overbearing attitude made everyone dislike him.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây