ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
骄骄
jiāo jiāo
Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh
Hán việt: kiêu kiêu
—

Gợi nhớ

Từ "骄骄" (jiāo jiāo) mang nghĩa "Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh", kết hợp bởi 骄 (jiāo - kiêu): "kiêu ngạo" + 骄 (jiāo - kiêu): "kiêu ngạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骄: Con ngựa chiến (马) cậy mình cao lớn (乔) cứ ngẩng cao đầu bước đi đầy vẻ kiêu căng, kiêu ngạo và tự phụ (骄). • Chữ 骄: Con ngựa chiến (马) cậy mình cao lớn (乔) cứ ngẩng cao đầu bước đi đầy vẻ kiêu căng, kiêu ngạo và tự phụ (骄).

Thành phần cấu tạo

骄骄
jiāo jiāo
Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh
骄
jiāo • kiêu
kiêu ngạo
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)
骄
jiāo • kiêu
kiêu ngạo
马
Bộ Mã (giản thể)
Ngựa (bên trái)
乔
Kiều
Cao / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Tính từ
Nghĩa:Kiêu kiêu, vẻ kiêu ngạo, kiêu hãnh
Ví dụ (3)
tā他yí一fù副jiāo骄jiāo骄zhī之tài态,ràng让rén人hěn很nán难qīnjìn亲近。
Vẻ mặt kiêu ngạo của anh ta khiến người khác rất khó gần gũi.
His arrogant demeanor makes it hard for people to get close to him.
shàoniándézhì少年得志de的tā他,méiyǔ眉宇jiān间tòulù透露chū出jǐ几fēn分jiāo骄jiāo骄zhī之qì气。
Thành công từ lúc trẻ, nét mặt anh ấy lộ ra vài phần kiêu hãnh tự mãn.
Having achieved success at a young age, he betrayed a hint of arrogance in his expression.
jiāo骄jiāo骄zhě者yì易zhé折,qiānxùn谦逊cái才néng能xíng行wěn稳zhìyuǎn致远。
Kẻ kiêu ngạo thì dễ gãy đổ, chỉ có khiêm tốn mới có thể đi được xa và vững vàng.
The arrogant are easily broken; only with humility can one go far and steady.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây