骄傲
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Từ "骄傲" (jiāo'ào) mang nghĩa "Kiêu ngạo, tự hào", kết hợp bởi 骄 (jiāo - kiêu): "kiêu ngạo" + 傲 (ào - ngạo): "kiêu ngạo". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 骄: Con ngựa chiến (马) cậy mình cao lớn (乔) cứ ngẩng cao đầu bước đi đầy vẻ kiêu căng, kiêu ngạo và tự phụ (骄). • Chữ 傲: Một người (亻) luôn thích rong chơi tự đắc (敖) và xem thường mọi người xung quanh thì có tính cách kiêu ngạo, tự cao (傲).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 骄傲
Từ ghép (4)
Định nghĩa (2)
1
tính từ / danh từ
Nghĩa:kiêu ngạo, tự phụ; tự hào, niềm tự hào.
Ví dụ (4)
看到儿子拿到了一等奖,他感到非常骄傲。
Nhìn thấy con trai giành được giải nhất, ông ấy cảm thấy vô cùng tự hào.
Seeing his son win first prize, he felt extremely proud.
我们都为自己国家的悠久历史而感到骄傲。
Tất cả chúng ta đều cảm thấy tự hào về lịch sử lâu đời của đất nước mình.
We are all proud of our country's long history.
你是我们的骄傲,请继续努力。
Bạn là niềm tự hào của chúng tôi, hãy tiếp tục cố gắng nhé.
You are our pride; please keep up the good work.
能参加这项伟大的工程,我觉得非常骄傲。
Có thể tham gia vào công trình vĩ đại này, tôi cảm thấy vô cùng tự hào.
To be able to take part in this great project, I feel very proud.
2
tính từ (phủ định)
Nghĩa:kiêu ngạo, tự phụ, ngạo mạn (mang nghĩa tiêu cực).
Ví dụ (5)
虚心使人进步,骄傲使人落后。
Khiêm tốn giúp người ta tiến bộ, kiêu ngạo khiến người ta lạc hậu.
Modesty helps one make progress, while pride makes one fall behind.
尽管他取得了一些成绩,但他一点也不骄傲。
Mặc dù anh ấy đã đạt được một số thành tích, nhưng anh ấy chẳng hề kiêu ngạo chút nào.
Although he has made some achievements, he is not proud at all.
骄傲自满是学习的大敌。
Kiêu ngạo tự mãn là kẻ thù lớn của việc học tập.
Arrogance and complacency are the great enemies of learning.
他这人太骄傲了,从来不听别人的意见。
Anh ta quá kiêu ngạo, không bao giờ nghe theo ý kiến của người khác.
He is far too arrogant and never listens to other people's opinions.
不要因为一点点成功就产生骄傲情绪。
Đừng vì một chút thành công nhỏ mà nảy sinh tâm lý kiêu ngạo.
Don't become conceited because of a tiny bit of success.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây