傲
ノ丨一一丨一フノノ一ノ丶
12
HSK 4
Tính từ
Gợi nhớ
Một người (亻) luôn thích rong chơi tự đắc (敖) và xem thường mọi người xung quanh thì có tính cách kiêu ngạo, tự cao (傲).
Thành phần cấu tạo
傲
kiêu ngạo, tự cao
亻
Bộ Nhân (đứng)
Con người (bên trái)
敖
Ngao
Ngao / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (4)
Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:kiêu ngạo, tự cao
Ví dụ (3)
他态度很傲。
Thái độ của anh ấy rất kiêu.
His attitude is very arrogant.
不要骄傲自满。
Đừng kiêu ngạo tự mãn.
Do not be arrogant and complacent.
她有一身傲骨。
Cô ấy có khí chất kiêu hãnh.
She has a proud and unyielding character.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây