鳌
一一丨一フノノ一ノ丶ノフ丨フ一丨一一
18
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Loài thủy tộc lớn (鱼) tự do rong chơi (敖) nơi biển thẳm, tương truyền là rùa thần khổng lồ đội núi tiên (鳌).
Thành phần cấu tạo
鳌
Rùa khổng lồ trong thần thoại
敖
Ngao
Ngao / âm đọc (phía trên)
鱼
Bộ Ngư (giản thể)
Cá (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Rùa khổng lồ trong thần thoại
Ví dụ (3)
神话中鳌能托起仙山。
Trong thần thoại, rùa khổng lồ có thể đỡ núi tiên.
In mythology, the giant sea turtle Ao can hold up immortal mountains.
他讲了一个巨鳌的故事。
Anh ấy kể một câu chuyện về rùa khổng lồ.
He told a story about a giant mythical sea turtle.
鳌常出现在古代传说里。
Rùa khổng lồ thường xuất hiện trong truyền thuyết cổ.
The giant mythical sea turtle Ao often appears in ancient legends.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây