ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澳
ào
Vịnh, cảng
Hán việt: áo
丶丶一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Vùng nước biển (氵) ăn sâu vào đất liền tạo thành hốc kín gió (奥) cho tàu thuyền neo đậu an toàn gọi là vịnh sâu, bến cảng (澳).

Thành phần cấu tạo

澳
ào
Vịnh, cảng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vịnh, cảng
Ví dụ (3)
xiǎochuán小船tíng停zài在ào澳nèi内bì避fēng风。
Thuyền nhỏ đậu trong vịnh để tránh gió.
The small boat anchored inside the bay to shelter from the wind.
hǎibiān海边yǒu有yíchù一处shēn深ào澳。
Bên biển có một vịnh sâu.
There is a deep bay by the sea.
zhè这chù处tiānrán天然shēnshuǐ深水ào澳kǒu口fēicháng非常shìhé适合dàxíng大型huòlún货轮tíngbó停泊bì避fēng风。
Cửa vịnh nước sâu tự nhiên này rất thích hợp cho tàu chở hàng cỡ lớn neo đậu tránh gió.
This natural deep-water bay entrance is ideal for large cargo ships to anchor and shelter from the wind.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây