澳
丶丶一ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一ノ丶
15
HSK 5
Danh từ
Gợi nhớ
Vùng nước biển (氵) ăn sâu vào đất liền tạo thành hốc kín gió (奥) cho tàu thuyền neo đậu an toàn gọi là vịnh sâu, bến cảng (澳).
Thành phần cấu tạo
澳
Vịnh, cảng
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (10)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Vịnh, cảng
Ví dụ (3)
小船停在澳内避风。
Thuyền nhỏ đậu trong vịnh để tránh gió.
The small boat anchored inside the bay to shelter from the wind.
海边有一处深澳。
Bên biển có một vịnh sâu.
There is a deep bay by the sea.
这处天然深水澳口非常适合大型货轮停泊避风。
Cửa vịnh nước sâu tự nhiên này rất thích hợp cho tàu chở hàng cỡ lớn neo đậu tránh gió.
This natural deep-water bay entrance is ideal for large cargo ships to anchor and shelter from the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây