ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
澳大利亚
Àodàlìyà
Úc
Hán việt: áo đại lợi á
—

Gợi nhớ

Từ "澳大利亚" (Àodàlìyà) mang nghĩa "Úc", kết hợp bởi 澳 (ào - áo): "Vịnh" + 大 (dà - đại): "to" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 澳: Vùng nước biển (氵) ăn sâu vào đất liền tạo thành hốc kín gió (奥) cho tàu thuyền neo đậu an toàn gọi là vịnh sâu, bến cảng (澳). • Chữ 大: Hình ảnh một người (人) đứng dang rộng hai cánh tay sang hai bên chiếm trọn không gian, biểu thị sự to lớn, vĩ đại (大). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

澳大利亚
Àodàlìyà
Úc
澳
ào • áo
Vịnh
氵
Bộ Thủy
Nước (bên trái)
奥
Áo
Sâu / âm đọc (bên phải)
大
dà • đại
to
大
Bộ Đại
Hình người dang rộng hai tay
利
lì • lợi
lợi ích
禾
Bộ Hòa
Lúa (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Úc
Ví dụ (3)
tā她zài在àodàlìyà澳大利亚xuéxí学习guò过yìnián一年。
Cô ấy từng học một năm ở Úc.
She studied in Australia for a year.
àodàlìyà澳大利亚duì队cānjiā参加le了zhè这cì次bǐsài比赛。
Đội Úc đã tham gia cuộc thi lần này.
The Australian team participated in this competition.
xīnwén新闻lǐ里tídào提到le了àodàlìyà澳大利亚de的jīngjì经济qíngkuàng情况。
Tin tức đã nhắc đến tình hình kinh tế của Úc.
The news mentioned the economic situation in Australia.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây