ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亚
yà
Á
Hán việt: á
一丨丨丶ノ一
6
HSK 2
Danh từ

Gợi nhớ

Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).

Thành phần cấu tạo

亚
yà
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Á
Ví dụ (5)
zhōngguó中国zài在yàzhōu亚洲。
Trung Quốc nằm ở Châu Á.
China is in Asia.
tā他zài在zhè这cì次bǐsài比赛zhōng中huòdé获得le了yàjūn亚军。
Anh ấy đã giành được giải á quân trong cuộc thi này.
He won second place in this competition.
tā他de的biǎoxiàn表现jué绝búyàyú不亚于zhuānyè专业xuǎnshǒu选手。
Màn trình diễn của anh ấy tuyệt đối không kém gì tuyển thủ chuyên nghiệp.
His performance is in no way inferior to that of professional athletes.
zhèlǐ这里shǔyú属于yàrèdài亚热带qìhòu气候。
Nơi này thuộc đới khí hậu cận nhiệt đới (á nhiệt đới).
This area has a subtropical climate.
xiànzài现在hěn很duō多shàngbānzú上班族chǔyú处于yàjiànkāng亚健康zhuàngtài状态。
Hiện nay rất nhiều người đi làm đang ở trong trạng thái sức khỏe yếu (á khỏe mạnh).
Many office workers are now in a subhealthy state.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây