亚
一丨丨丶ノ一
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).
Thành phần cấu tạo
亚
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
Hình ảnh:

Từ ghép (30)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Á
Ví dụ (5)
中国在亚洲。
Trung Quốc nằm ở Châu Á.
China is in Asia.
他在这次比赛中获得了亚军。
Anh ấy đã giành được giải á quân trong cuộc thi này.
He won second place in this competition.
他的表现绝不亚于专业选手。
Màn trình diễn của anh ấy tuyệt đối không kém gì tuyển thủ chuyên nghiệp.
His performance is in no way inferior to that of professional athletes.
这里属于亚热带气候。
Nơi này thuộc đới khí hậu cận nhiệt đới (á nhiệt đới).
This area has a subtropical climate.
现在很多上班族处于亚健康状态。
Hiện nay rất nhiều người đi làm đang ở trong trạng thái sức khỏe yếu (á khỏe mạnh).
Many office workers are now in a subhealthy state.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây