ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
圭亚那
Guīyànà
Guyana
Hán việt: khuê á na
—

Gợi nhớ

Từ "圭亚那" (Guīyànà) mang nghĩa "Guyana", kết hợp bởi 圭 (guī - khuê): "tấm ngọc khuê thời cổ" + 亚 (yà - á): "Á" + 那 (nà - na): "đó". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 圭: Hai tầng đất quý (土) được đắp chồng vuông vức lên nhau tạo thành khuôn thước chuẩn mực và thẻ ngọc khuê thời cổ (圭). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那).

Thành phần cấu tạo

圭亚那
Guīyànà
Guyana
圭
guī • khuê
tấm ngọc khuê thời cổ
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên
土
Bộ Thổ (trên)
Tầng đất quý đắp lên phía trên
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Guyana
Ví dụ (3)
dìtú地图shàng上kěyǐ可以qīngchu清楚kàndào看到guīyànà圭亚那。
Có thể thấy rõ Guyana trên bản đồ.
You can clearly see Guyana on the map.
wǒ我xiǎng想liǎojiě了解guīyànà圭亚那de的qiānzhèng签证zhèngcè政策。
Tôi muốn tìm hiểu chính sách thị thực của Guyana.
I would like to learn about Guyana's visa policy.
tāmen他们cóng从guīyànà圭亚那jìnkǒu进口le了yì一pī批shāngpǐn商品。
Họ đã nhập một lô hàng từ Guyana.
They imported a batch of goods from Guyana.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây