ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
真是 (zhēn shì)
zhēnshi
Thật là, đúng là
Hán việt: chân thị
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "真是 (zhēn shì)" (zhēnshi) nghĩa là "Thật là, đúng là", ghép bởi: 真 (zhēn): thật + 是 (shì): là.

Thành phần cấu tạo

真是 (zhēn shì)
zhēnshi
Thật là, đúng là
直
八
日
疋

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Thật là, đúng là
Ví dụ (2)
jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真shì是tài太hǎo好le了。
Thời tiết hôm nay thật là tốt quá.
The weather today is really wonderful.
tā他zhēn真shì是gè个cōngming聪明rén人。
Anh ấy đúng là một người thông minh.
He is truly a smart person.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây