真是 (zhēn shì)
HSK1
Cụm từ
Gợi nhớ
Từ "真是 (zhēn shì)" (zhēnshi) nghĩa là "Thật là, đúng là", ghép bởi: 真 (zhēn): thật + 是 (shì): là.
Thành phần cấu tạo
真是 (zhēn shì)
Thật là, đúng là
直
八
日
疋
Hình ảnh:

Phân tích từ 真是 (zhēn shì)
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
cụm từ
Nghĩa:Thật là, đúng là
Ví dụ (2)
今天的天气真是太好了。
Thời tiết hôm nay thật là tốt quá.
The weather today is really wonderful.
他真是个聪明人。
Anh ấy đúng là một người thông minh.
He is truly a smart person.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây