ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
一刹那间
yíchànàjiān
trong tích tắc, trong nháy mắt, trong chớp mắt (chỉ khoảng thời gian cực ngắn).
Hán việt: nhất sát na gian
HSK 6 (Văn viết/Văn học)
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "一刹那间" (yíchànàjiān) mang nghĩa "Trong chốc lát, trong nháy mắt", kết hợp bởi 一 (yī - nhất): "số một" + 刹 (chà / shā - sát): "chùa" + 那 (nà - na): "đó" + 间 (jiān / jiàn - gian): "giữa". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 一: Chỉ một nét ngang duy nhất vạch ra giữa đất trời (一) đã mở đầu cho muôn vật, biểu thị số một, thứ nhất (一). • Chữ 刹: Lưỡi dao sắc (刂) cắt phăng một nhát dứt khoát (杀) làm chiếc xe dừng ngay lập tức trong tích tắc gọi là phanh lại (刹). • Chữ 那: Xa xa nơi vùng đất thành ấp (阝) có dáng cây cỏ rủ xuống mềm mại (冄), chỉ về chỗ ở tít đằng xa là cái đó, phía kia (那). • Chữ 间: Ánh mặt trời (日) lọt qua khe cửa (门), khoảng trống giữa hai vật, không gian (间).

Thành phần cấu tạo

一刹那间
yíchànàjiān
Trong chốc lát, trong nháy mắt
一
yī • nhất
số một
一
Bộ Nhất
Một nét ngang duy nhất
刹
chà / shā • sát
chùa
杀
Sát (biến thể giản thể)
Giết / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
那
nà • na
đó
冄
Nhiễm
Mềm mại, rủ xuống (nằm bên trái)
阝
Bộ Ấp (bên phải)
Vùng đất, nơi chốn (nằm bên phải)
间
jiān / jiàn • gian
giữa
门
Bộ Môn (giản thể)
Cửa (phía ngoài)
日
Bộ Nhật
Mặt trời (phía trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ (từ chỉ thời gian)
Nghĩa:trong tích tắc, trong nháy mắt, trong chớp mắt (chỉ khoảng thời gian cực ngắn).
Ví dụ (5)
jiù就zài在nà那yí一chànàjiān刹那间,diàndēng电灯miè灭le了。
Ngay trong tích tắc đó, đèn điện vụt tắt.
At that very instant, the lights went out.
chēhuò车祸fāshēng发生zài在yí一chànàjiān刹那间,shéi谁dōu都méi没fǎnyìng反应guòlái过来。
Tai nạn xe hơi xảy ra trong nháy mắt, không ai kịp phản ứng.
The car accident happened in an instant, and no one had time to react.
zhǐyǒu只有yí一chànàjiān刹那间,wǒ我kànjiàn看见le了tā他de的liǎn脸。
Chỉ trong một thoáng chốc, tôi đã nhìn thấy khuôn mặt anh ta.
For just an instant, I saw his face.
yí一chànàjiān刹那间,suǒyǒu所有de的nǔlì努力dōu都báifèi白费le了。
Trong tích tắc, mọi nỗ lực đều đổ sông đổ biển.
In an instant, all the effort went to waste.
zài在zhè这shēngsǐcúnwáng生死存亡de的yí一chànàjiān刹那间,tā他jiù救le了nà那gè个háizi孩子。
Trong khoảnh khắc sinh tử đó, anh ấy đã cứu đứa bé.
At that life-or-death moment, he saved the child.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây