ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刹
chà / shā
chùa; phanh lại
Hán việt: sát
ノ丶一丨ノ丶丨丨
8
HSK 3
Danh từ

Gợi nhớ

Lưỡi dao sắc (刂) cắt phăng một nhát dứt khoát (杀) làm chiếc xe dừng ngay lập tức trong tích tắc gọi là phanh lại (刹).

Thành phần cấu tạo

刹
chà / shā
chùa; phanh lại
杀
Sát (biến thể giản thể)
Giết / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ (đọc 'chà')
Nghĩa:chùa; phanh lại
Ví dụ (5)
yùdào遇到hóngdēng红灯shí时,yídìng一定yào要tíqián提前shāchē刹车。
Khi gặp đèn đỏ, nhất định phải phanh xe lại từ trước.
When you come to a red light, be sure to brake in advance.
zhè这zuò座shēnshān深山lǐ里de的gǔchà古刹yǐjīng已经yǒu有shàng上bǎinián百年de的lìshǐ历史le了。
Ngôi cổ tự (chùa cổ) trong núi sâu này đã có lịch sử hàng trăm năm rồi.
This ancient temple deep in the mountains has a history of more than a hundred years.
zài在nà那chànàjiān刹那间,tā他míngbai明白le了suǒyǒu所有de的shìqing事情。
Trong khoảnh khắc (sát na) đó, anh ấy đã hiểu ra mọi chuyện.
At that very instant, he understood everything.
sījī司机měngrán猛然shāzhù刹住le了chē车,bìmiǎn避免le了yì一chǎng场shìgù事故。
Tài xế vội vàng phanh xe lại, tránh được một vụ tai nạn.
The driver slammed on the brakes, avoiding an accident.
wǒmen我们bìxū必须xiǎng想bànfǎ办法shāzhù刹住zhè这zhǒng种bùliáng不良fēngqì风气。
Chúng ta phải tìm cách ngăn chặn (phanh lại) thói hư tật xấu này.
We must find a way to put a stop to this unhealthy trend.
2
động từ (đọc 'shā')
Nghĩa:phanh lại, hãm lại.
Ví dụ (3)
sījī司机tūrán突然shāchē刹车。
Tài xế đột nhiên phanh xe.
The driver braked suddenly.
xià下pō坡shí时yào要mànmàn慢慢shāzhù刹住。
Khi xuống dốc phải phanh lại từ từ.
Brake slowly when going downhill.
tā他gǎnjǐn赶紧shā刹le了yíxià一下。
Anh ấy vội phanh một cái.
He quickly hit the brakes.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây