ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刹车
shāchē
phanh xe, thắng xe, hãm lại, cái phanh, sự dừng lại (nghĩa bóng).
Hán việt: sát xa
HSK7-9
Động từ

Gợi nhớ

Dùng lực sắc bén và dứt khoát như lưỡi đao (刂 -> 刹 - sát) để kìm hãm bánh xe (车 - xa) đang lăn phải dừng khựng lại ngay lập tức chính là bộ phận "phanh" (刹车).

Thành phần cấu tạo

刹车
shāchē
Phanh
刹
chà / shā • sát
chùa
杀
Sát (biến thể giản thể)
Giết / âm đọc (bên trái)
刂
Bộ Đao (đứng)
Dao (bên phải)
车
chē • xa
xe
车
Bộ Xa (giản thể)
Hình chiếc xe nhìn từ trên xuống (giản thể từ 車)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / danh từ
Nghĩa:phanh xe, thắng xe, hãm lại, cái phanh, sự dừng lại (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
qiánmiàn前面tūrán突然yǒurén有人,sījī司机gǎnjǐn赶紧cǎi踩le了shāchē刹车。
Phía trước đột nhiên có người, tài xế vội vàng đạp phanh.
Someone suddenly appeared in front of the car, and the driver quickly hit the brakes.
xià下pō坡shí时yào要kòngzhì控制hǎo好shāchē刹车,búyào不要huá滑de得tài太kuài快。
Khi xuống dốc phải kiểm soát phanh cho tốt, đừng để trượt nhanh quá.
When driving downhill, keep the brakes under control and don't go too fast.
zhè这liàng辆chē车de的shāchē刹车shīlíng失灵le了,fēicháng非常wēixiǎn危险。
Phanh của chiếc xe này bị hỏng (mất linh) rồi, vô cùng nguy hiểm.
This car's brakes have failed, which is extremely dangerous.
jīngjì经济guòrè过热shí时,zhèngfǔ政府xūyào需要cǎi踩yì一cǎi踩shāchē刹车。
Khi nền kinh tế phát triển quá nóng, chính phủ cần phải "đạp phanh" (kìm hãm) một chút.
When the economy overheats, the government needs to tap the brakes.
wǒmen我们yào要gěi给pūzhānglàngfèi铺张浪费de的wāifēngxiéqì歪风邪气cǎi踩shāchē刹车。
Chúng ta phải chặn đứng (đạp phanh) thói hư tật xấu lãng phí xa hoa.
We need to put the brakes on the unhealthy trend of extravagance and waste.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây