刹车
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Dùng lực sắc bén và dứt khoát như lưỡi đao (刂 -> 刹 - sát) để kìm hãm bánh xe (车 - xa) đang lăn phải dừng khựng lại ngay lập tức chính là bộ phận "phanh" (刹车).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 刹车
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ / danh từ
Nghĩa:phanh xe, thắng xe, hãm lại, cái phanh, sự dừng lại (nghĩa bóng).
Ví dụ (5)
前面突然有人,司机赶紧踩了刹车。
Phía trước đột nhiên có người, tài xế vội vàng đạp phanh.
Someone suddenly appeared in front of the car, and the driver quickly hit the brakes.
下坡时要控制好刹车,不要滑得太快。
Khi xuống dốc phải kiểm soát phanh cho tốt, đừng để trượt nhanh quá.
When driving downhill, keep the brakes under control and don't go too fast.
这辆车的刹车失灵了,非常危险。
Phanh của chiếc xe này bị hỏng (mất linh) rồi, vô cùng nguy hiểm.
This car's brakes have failed, which is extremely dangerous.
经济过热时,政府需要踩一踩刹车。
Khi nền kinh tế phát triển quá nóng, chính phủ cần phải "đạp phanh" (kìm hãm) một chút.
When the economy overheats, the government needs to tap the brakes.
我们要给铺张浪费的歪风邪气踩刹车。
Chúng ta phải chặn đứng (đạp phanh) thói hư tật xấu lãng phí xa hoa.
We need to put the brakes on the unhealthy trend of extravagance and waste.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây