ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
刹那间
chànàjiān
trong chớp mắt, trong tích tắc, trong khoảnh khắc (chỉ thời gian cực ngắn).
Hán việt: sát na gian
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "刹那间" (chànàjiān) nghĩa là "Trong chốc lát, tức khắc", ghép bởi: 刹 (chà / shā): chùa + 那 (nà): đó + 间 (jiān / jiàn): giữa.

Thành phần cấu tạo

刹那间
chànàjiān
Trong chốc lát, tức khắc
杀
刂
冄
阝
门
日

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian / phó từ
Nghĩa:trong chớp mắt, trong tích tắc, trong khoảnh khắc (chỉ thời gian cực ngắn).
Ví dụ (5)
yídào一道shǎndiàn闪电huápò划破yèkōng夜空,chànàjiān刹那间zhàoliàng照亮le了zhěnggè整个dàdì大地。
Một tia chớp xé toạc bầu trời đêm, trong chớp mắt chiếu sáng cả mặt đất.
A flash of lightning split the night sky and, in an instant, lit up the entire land.
tīngdào听到zhè这gè个lìngrénzhènjīng令人震惊de的xiāoxi消息,chànàjiān刹那间,wǒ我de的dànǎo大脑yípiànkòngbái一片空白。
Nghe được tin tức chấn động này, trong tích tắc, đầu óc tôi trống rỗng.
Hearing the shocking news, my mind went completely blank in an instant.
jiù就zài在qìchē汽车kuàiyào快要zhuàng撞shàng上de的yí一chànàjiān刹那间,tā他měngde猛地cǎi踩xià下le了shāchē刹车。
Ngay trong khoảnh khắc xe sắp va chạm, anh ấy đạp mạnh chân phanh.
Just an instant before the car was about to crash, he slammed on the brakes.
chànàjiān刹那间,suǒyǒu所有de的dēng灯dōu都xīmiè熄灭le了,fángjiān房间lǐ里yí一piàn片qīhēi漆黑。
Trong nháy mắt, tất cả đèn đều tắt ngấm, trong phòng tối om.
In an instant, all the lights went out, and the room was plunged into complete darkness.
kàndào看到duōniánwèijiàn多年未见de的lǎo老péngyou朋友,chànàjiān刹那间wǎngshì往事yǒng涌shàng上xīntóu心头。
Nhìn thấy người bạn cũ nhiều năm không gặp, trong khoảnh khắc chuyện xưa ùa về trong lòng.
The moment I saw an old friend I hadn't seen in years, memories came flooding back.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây