ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
茬
chá
Gốc rạ; đợt, vụ, vụ mùa
Hán việt: tra
一丨丨一ノ丨一丨一
9
—

Gợi nhớ

Sau mùa gặt, phần gốc cỏ lúa (艹) vẫn còn tồn tại (在) trên mặt ruộng chờ vụ mùa tiếp theo chính là gốc rạ, vụ mùa (茬).

Thành phần cấu tạo

茬
chá
Gốc rạ; đợt, vụ, vụ mùa
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
在
Chữ Tại
đang, ở, tại / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / lượng từ
Nghĩa:Gốc rạ; đợt, vụ, vụ mùa
Ví dụ (3)
màishōu麦收guòhòu过后,nóngtián农田lǐ里liúxià留下le了zhěngqí整齐de的màichá麦茬。
Sau vụ thu hoạch lúa mì, trên ruộng đồng để lại những gốc rạ lúa mì đều tăm tắp.
After the wheat harvest, neat rows of wheat stubble were left in the fields.
zhè这shì是jīnnián今年zhǒng种de的dì'èr第二chá茬shūcài蔬菜,zhǎngshì长势liánghǎo良好。
Đây là vụ rau thứ hai được trồng trong năm nay, cây cối phát triển rất tốt.
This is the second crop of vegetables planted this year, and it is growing well.
xuéxiào学校sòngzǒu送走le了yìchá一茬yòu又yìchá一茬bìyèshēng毕业生。
Nhà trường tiễn đưa hết khóa học sinh tốt nghiệp này đến khóa học sinh tốt nghiệp khác.
The school has seen off one batch of graduates after another.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây