ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
找茬
zhǎo chá
Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự
Hán việt: trảo tra
—

Gợi nhớ

Từ "找茬" (zhǎo chá) mang nghĩa "Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự", kết hợp bởi 找 (zhǎo - trảo): "tìm" + 茬 (chá - tra): "Gốc rạ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 找: Đưa bàn tay (扌) cầm ngọn giáo (戈) rà soát khắp mọi ngóc ngách để tìm kiếm thứ đang thất lạc (找). • Chữ 茬: Sau mùa gặt, phần gốc cỏ lúa (艹) vẫn còn tồn tại (在) trên mặt ruộng chờ vụ mùa tiếp theo chính là gốc rạ, vụ mùa (茬).

Thành phần cấu tạo

找茬
zhǎo chá
Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự
找
zhǎo • trảo
tìm
扌
Bộ Thủ (tay đứng)
Bàn tay (nằm bên trái)
戈
Bộ Qua
Cây giáo, vũ khí (nằm bên phải)
茬
chá • tra
Gốc rạ
艹
Bộ Thảo (trên)
Cỏ cây, thực vật (phía trên)
在
Chữ Tại
đang, ở, tại / âm đọc (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bới lông tìm vết, kiếm chuyện, gây sự
Ví dụ (3)
jīnglǐ经理jīntiān今天xīnqíng心情bù不hǎo好,zǒngshì总是zhǎochá找茬pīpíng批评yuángōng员工。
Giám đốc hôm nay tâm trạng không tốt, cứ cố tình kiếm chuyện để phê bình nhân viên.
The manager is in a bad mood today and keeps finding fault to criticize the employees.
wǒ我yǐjīng已经jìnlì尽力zuòhǎo做好le了,tā他háishi还是gùyì故意zhǎochá找茬。
Tôi đã cố gắng làm tốt nhất rồi, anh ta vẫn cứ cố ý bới lông tìm vết.
I have already done my best, yet he still deliberately picks fault with me.
bié别lǐ理nà那gè个gùyì故意zhǎochá找茬de的gùkè顾客。
Đừng để ý tới vị khách hàng cố tình đến gây sự kiếm chuyện đó.
Ignore that customer who is deliberately looking for trouble.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây