ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亚当
Yà dāng
Adam
Hán việt: á đương
—

Gợi nhớ

Từ "亚当" (Yà dāng) mang nghĩa "Adam", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 当 (dāng / dàng - đương): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当).

Thành phần cấu tạo

亚当
Yà dāng
Adam
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)

Định nghĩa (1)

1
danh từ riêng
Nghĩa:Adam
Ví dụ (3)
shèngjīng圣经jìzǎi记载,yàdāng亚当shì是shàngdì上帝chuàngzào创造de的dìyī第一gè个rén人。
Kinh Thánh ghi lại rằng Adam là người đầu tiên được Thượng đế tạo ra.
According to the Bible, Adam was the first man created by God.
yàdāng亚当hé和xiàwá夏娃zài在yīdiànyuán伊甸园lǐ里guò过zhe着wúyōuwúlǜ无忧无虑de的shēnghuó生活。
Adam và Eve đã sống một cuộc sống vô lo vô nghĩ trong vườn địa đàng.
Adam and Eve lived a carefree life in the Garden of Eden.
yàdāng亚当yīnwèi因为tōuchī偷吃jìnguǒ禁果ér而bèi被zhúchū逐出le了yīdiànyuán伊甸园。
Adam vì ăn trộm trái cấm nên đã bị đuổi khỏi vườn địa đàng.
Adam was expelled from the Garden of Eden for eating the forbidden fruit.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây