ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当时
dāngshí
lúc đó, khi đó, hồi đó (chỉ thời điểm trong quá khứ đã được nhắc đến).
Hán việt: đương thời
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "当时" (dāngshí) mang nghĩa "Vào lúc đó", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 时 (shí - thời): "thời gian". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 时: Nhìn bóng mặt trời (日) dịch chuyển từng tấc (寸) trên đồng hồ cát giúp con người đo đếm chính xác từng khoảng thời gian (时).

Thành phần cấu tạo

当时
dāngshí
Vào lúc đó
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
时
shí • thời
thời gian
日
Bộ Nhật
Mặt trời (bên trái)
寸
Bộ Thốn
Đo / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ thời gian
Nghĩa:lúc đó, khi đó, hồi đó (chỉ thời điểm trong quá khứ đã được nhắc đến).
Ví dụ (5)
dāngshí当时wǒ我hái还tài太xiǎo小,bù不dǒng懂zhè这shì是shénme什么yìsi意思。
Lúc đó tôi còn quá nhỏ, không hiểu điều này có nghĩa là gì.
I was too young at the time to understand what it meant.
wǒ我dāngshí当时bú不zàichǎng在场,bù不zhīdào知道fāshēng发生le了shénme什么shì事。
Khi đó tôi không có mặt ở hiện trường, không biết đã xảy ra chuyện gì.
I wasn't there at the time, so I didn't know what had happened.
yóuyú由于dāngshí当时méiyǒu没有shǒujī手机,wǒmen我们hěn很nán难liánxì联系dào到duìfāng对方。
Do hồi đó không có điện thoại di động, chúng tôi rất khó liên lạc với nhau.
Since there were no mobile phones at the time, it was hard for us to get in touch with each other.
xiànzài现在huíxiǎng回想qǐlái起来,dāngshí当时de的juédìng决定yěxǔ也许shì是cuò错de的。
Bây giờ nghĩ lại, quyết định lúc đó có lẽ là sai lầm.
Looking back now, the decision we made at the time may have been wrong.
wǒ我dāngshí当时tài太shēngqì生气le了,suǒyǐ所以shuō说le了bù不hǎotīng好听dehuà的话。
Lúc đó tôi tức giận quá, nên đã nói những lời khó nghe.
I was so angry at the time that I said some hurtful things.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây