ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
当做
dàngzuò
xem là, coi như, coi là, làm thành (đối đãi người/vật như một đối tượng khác).
Hán việt: đương tố
HSK 4
Động từ

Gợi nhớ

Từ "当做" (dàngzuò) mang nghĩa "Coi như, xem như", kết hợp bởi 当 (dāng / dàng - đương): "làm" + 做 (zuò - tố): "làm". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 当: Đôi bàn tay (彐) vững vàng nâng đỡ công việc tỏa sáng (⺌) ở phía trên thể hiện tinh thần gánh vác, đảm đương, làm (当). • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做).

Thành phần cấu tạo

当做
dàngzuò
Coi như, xem như
当
dāng / dàng • đương
làm
⺌
Bộ Tiểu (biến thể)
Phần trên (phía trên)
彐
Kệ (biến thể)
Cánh tay nắm giữ (phía dưới)
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:xem là, coi như, coi là, làm thành (đối đãi người/vật như một đối tượng khác).
Ví dụ (5)
wǒ我yìzhí一直bǎ把nǐ你dàngzuò当做zuìhǎo最好de的péngyou朋友。
Tôi luôn coi bạn là người bạn tốt nhất.
I have always regarded you as my best friend.
bié别bǎ把wǒ我de的kèqi客气dàngzuò当做ruǎnruò软弱。
Đừng coi sự khách sáo (lịch sự) của tôi là sự yếu đuối.
Don't mistake my politeness for weakness.
tā他bǎ把zhèlǐ这里dàngzuò当做le了zìjǐ自己de的jiā家。
Anh ấy đã xem nơi này như nhà của mình.
He treated this place as if it were his own home.
wǒmen我们kěyǐ可以bǎ把zhè这cì次shībài失败dàngzuò当做yí一cì次jiàoxun教训。
Chúng ta có thể coi thất bại lần này như một bài học.
We can take this failure as a lesson.
búyào不要bǎ把wánxiào玩笑dàngzuò当做zhēn真huà话。
Đừng coi lời nói đùa là lời nói thật.
Don't take a joke as the truth.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây