ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做媒
zuòméi
Làm môi giới, mai mối
Hán việt: tố môi
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做媒" (zuòméi) mang nghĩa "Làm môi giới, mai mối", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 媒 (méi - môi): "mai mối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒).

Thành phần cấu tạo

做媒
zuòméi
Làm môi giới, mai mối
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
媒
méi • môi
mai mối
女
Bộ Nữ
Phụ nữ, con gái (bên trái)
某
Chữ Mỗ
nào đó / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Làm môi giới, mai mối
Ví dụ (3)
āyí阿姨xiǎng想gěi给tāmen他们zuòméi做媒。
Dì muốn mai mối cho họ.
My aunt wants to play matchmaker for them.
tā他bù不xǐhuan喜欢biérén别人gěi给zìjǐ自己zuòméi做媒。
Anh ấy không thích người khác mai mối cho mình.
He doesn't like other people playing matchmaker for him.
cūn村lǐ里lǎorén老人chángcháng常常bāng帮niánqīngrén年轻人zuòméi做媒。
Người già trong làng thường giúp người trẻ mai mối.
The elderly people in the village often act as matchmakers for young people.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây