做媒
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "做媒" (zuòméi) mang nghĩa "Làm môi giới, mai mối", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 媒 (méi - môi): "mai mối". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 媒: Người phụ nữ khéo léo (女) đứng ra kết nối cho một đôi trai gái nào đó (某) nên duyên vợ chồng chính là người làm mai mối, môi giới (媒).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Làm môi giới, mai mối
Ví dụ (3)
阿姨想给他们做媒。
Dì muốn mai mối cho họ.
My aunt wants to play matchmaker for them.
他不喜欢别人给自己做媒。
Anh ấy không thích người khác mai mối cho mình.
He doesn't like other people playing matchmaker for him.
村里老人常常帮年轻人做媒。
Người già trong làng thường giúp người trẻ mai mối.
The elderly people in the village often act as matchmakers for young people.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây