ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
做完作业
zuò wán zuòyè
Làm xong bài tập
Hán việt: tố hoàn tác nghiệp
课
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "做完作业" (zuò wán zuòyè) mang nghĩa "Làm xong bài tập", kết hợp bởi 做 (zuò - tố): "làm" + 完 (wán - hoàn): "hoàn thành" + 作 (zuò - tác): "làm" + 业 (yè - nghiệp): "nghề nghiệp". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 做: Một người (亻) dựa vào kinh nghiệm sẵn có từ xưa (故) để bắt tay vào chế tác và hoàn thành công việc, mang nghĩa là làm, chế tạo (做). • Chữ 完: Dưới mái nhà (宀), mọi công việc từ khởi nguyên (元) đến cuối cùng đều đã được thu xếp trọn vẹn, nghĩa là hoàn thành, xong xuôi (完). • Chữ 作: Con người (亻) vừa mới bắt đầu đứng dậy (乍) đã bắt tay ngay vào công việc để lao động và thực hiện, làm nên sự nghiệp (作). • Chữ 业: Những thanh gỗ dựng thẳng trên bệ đỡ tượng trưng cho công trình đang gây dựng, chỉ sự nghiệp và nghề nghiệp (业).

Thành phần cấu tạo

做完作业
zuò wán zuòyè
Làm xong bài tập
做
zuò • tố
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
故
Cố
Cũ, nguyên nhân / cấu trúc (nằm bên phải)
完
wán • hoàn
hoàn thành
宀
Bộ Miên
Mái nhà (phía trên)
元
Nguyên
Đầu tiên, nguyên vẹn / âm đọc (phía dưới)
作
zuò • tác
làm
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
乍
Sạ
Bắt đầu / âm đọc (bên phải)
业
yè • nghiệp
nghề nghiệp
业
Giản thể từ 業
Hình giá treo nhạc cụ (phồn thể)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:Làm xong bài tập
Ví dụ (3)
zuò做wán完zuòyè作业hòu后,tā他qù去dǎ打lánqiú篮球。
Sau khi làm xong bài tập, anh ấy đi chơi bóng rổ.
After finishing his homework, he went to play basketball.
háizi孩子zuò做wán完zuòyè作业cái才néng能kàn看diànshì电视。
Đứa trẻ phải làm xong bài tập mới được xem ti vi.
Children can only watch TV after finishing their homework.
wǒ我hái还méi没zuò做wán完zuòyè作业。
Tôi vẫn chưa làm xong bài tập.
I haven't finished my homework yet.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây