讶
丶フ一フ丨ノ
6
HSK 2
Danh từ
Gợi nhớ
Trước chuyện bất ngờ, người ta chỉ biết há miệng thốt lên lời cảm thán (讠) đến mức lộ cả hàm răng (牙) vì quá ngạc nhiên, kinh ngạc (讶).
Thành phần cấu tạo
讶
ngạc nhiên, kinh ngạc
讠
Bộ Ngôn (giản thể)
Lời nói (bên trái)
牙
Nha
Răng / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (1)
Từ đồng âm (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:ngạc nhiên, kinh ngạc
Ví dụ (5)
听到这个消息,大家都感到非常惊讶。
Nghe được tin này, mọi người đều cảm thấy vô cùng ngạc nhiên.
Hearing this news, everyone felt very surprised.
他的举动让人感到有些讶异。
Hành động của anh ấy khiến người ta cảm thấy có chút kinh ngạc.
His actions made people feel somewhat astonished.
看到他突然出现,我不禁讶然失色。
Thấy anh ấy đột nhiên xuất hiện, tôi không khỏi kinh ngạc biến sắc.
Seeing him suddenly appear, I couldn't help but turn pale with astonishment.
这件艺术品精美得令人惊讶。
Tác phẩm nghệ thuật này tinh xảo đến mức đáng kinh ngạc.
This work of art is exquisitely beautiful and astonishing.
她脸上露出了讶异的神情。
Trên mặt cô ấy lộ ra vẻ ngạc nhiên.
A look of surprise appeared on her face.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây