ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
呀
ya
a, à, nhé, đấy (trợ từ cuối câu, dùng thay cho 'a' khi từ đứng trước kết thúc bằng nguyên âm a, e, i, o, ü, để làm mềm giọng hoặc tỏ ý ngạc nhiên/giục giã).
Hán việt: nha
丨フ一一フ丨ノ
7
点
HSK 1
Tiểu từ, trợ từThán từ

Gợi nhớ

Cái miệng (口) vừa hé mở để lộ hàm răng (牙) đã thốt lên tiếng cảm thán đầy ngạc nhiên hay thân mật: a, ô, nhé (呀).

Thành phần cấu tạo

呀
ya
a, ô, nhé, thế
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
牙
Nha
Răng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
trợ từ (interjection, làm nhẹ giọng)
Nghĩa:a, à, nhé, đấy (trợ từ cuối câu, dùng thay cho 'a' khi từ đứng trước kết thúc bằng nguyên âm a, e, i, o, ü, để làm mềm giọng hoặc tỏ ý ngạc nhiên/giục giã).
Ví dụ (5)
kuài快diǎnr点儿ya呀,wǒmen我们yào要chídào迟到le了!
Nhanh lên nào, chúng ta sắp muộn rồi!
Hurry up, we're going to be late!
zhè这shì是shéi谁ya呀?wǒ我zěnme怎么bú不rènshi认识。
Đây là ai thế nhỉ? Sao tôi không quen.
Who is this? How come I don't know them?
jīntiān今天de的tiānqì天气zhēn真hǎo好ya呀!
Thời tiết hôm nay đẹp thật đấy!
The weather is so nice today!
nǐ你zěnme怎么bù不shuōhuà说话ya呀?
Sao bạn không nói gì thế?
Why aren't you saying anything?
duì对ya呀,wǒ我zěnme怎么méi没xiǎng想dào到ne呢!
Đúng rồi ha, sao tôi không nghĩ ra nhỉ!
Right! How did I not think of that?
2
thán từ (sound)
Nghĩa:á, ôi (tiếng thốt lên khi ngạc nhiên - thường đứng đầu câu).
Ví dụ (2)
ya呀!xiàxuě下雪le了!
Á! Tuyết rơi rồi!
Oh! It's snowing!
mén门zhī吱ya呀yì一shēng声kāi开le了。
Cửa kêu cọt kẹt một tiếng rồi mở ra.
The door opened with a creak.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây