ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
不错呀
bùcuò ya
không tồi, khá tốt
Hán việt: bất thác nha
HSK1
—

Gợi nhớ

Từ "不错呀" (bùcuò ya) mang nghĩa "không tồi, khá tốt", kết hợp bởi 不 (bù - bất): "không" + 错 (cuò - thác): "sai" + 呀 (ya - nha): "a". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 不: Mầm cây vươn lên nhưng bị mặt đất (一) chặn lại ở phía trên nên chẳng thể trồi ra, mang nghĩa là không (不). • Chữ 错: Đem kim loại (钅) của ngày xưa (昔) pha lẫn không đúng công thức sẽ khiến mẻ đúc bị hỏng, dẫn đến sai sót, nhầm lẫn (错). • Chữ 呀: Cái miệng (口) vừa hé mở để lộ hàm răng (牙) đã thốt lên tiếng cảm thán đầy ngạc nhiên hay thân mật: a, ô, nhé (呀).

Thành phần cấu tạo

不错呀
bùcuò ya
không tồi, khá tốt
不
bù • bất
không
一
Bộ Nhất
Một nét ngang (phía trên)
个 (biến thể)
Nét phẩy và nét sổ
Hình cây hoa chưa nở (phía dưới)
错
cuò • thác
sai
钅
Bộ Kim (giản thể)
Kim loại (nằm bên trái)
昔
Tích
Ngày xưa / âm đọc (nằm bên phải)
呀
ya • nha
a
口
Bộ Khẩu
Miệng (nằm bên trái)
牙
Nha
Răng / âm đọc (nằm bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:không tồi, khá tốt
Ví dụ (3)
zhè这jiā家diàn店de的wèidào味道búcuò不错ya呀。
Hương vị của quán này được đấy.
The food at this place tastes pretty good.
nǐ你de的zhōngwén中文shuō说de得búcuò不错ya呀。
Tiếng Trung của bạn nói khá đấy.
You speak Chinese pretty well.
zhè这gè个zhǔyì主意búcuò不错ya呀,wǒmen我们shìshì试试ba吧。
Ý tưởng này được đấy, chúng ta thử xem.
This idea is pretty good; let's give it a try.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây