叙利亚
—
Gợi nhớ
Từ "叙利亚" (Xùlìyà) mang nghĩa "Syria", kết hợp bởi 叙 (xù - tự): "Kể lại" + 利 (lì - lợi): "lợi ích" + 亚 (yà - á): "Á". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 叙: Bàn tay (又) lần lượt sắp xếp những điều còn đọng lại (余) theo đúng trình tự để thuật và kể lại câu chuyện (叙). • Chữ 利: Dùng lưỡi dao liềm (刂) sắc bén gặt những bông lúa (禾) chín vàng mang về đầy kho đem lại nguồn lợi ích, sắc bén (利). • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚).
Thành phần cấu tạo
Phân tích từ 叙利亚
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Syria
Ví dụ (3)
他来自叙利亚。
Anh ấy đến từ Syria.
He comes from Syria.
叙利亚的文化很有特色。
Văn hóa của Syria rất có nét riêng.
Syria's culture is very distinctive.
我们在地图上找到了叙利亚。
Chúng tôi đã tìm thấy Syria trên bản đồ.
We found Syria on the map.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây