ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
亚麻
yàmá
Vải linen / Lanh
Hán việt: á ma
—

Gợi nhớ

Từ "亚麻" (yàmá) mang nghĩa "Vải linen / Lanh", kết hợp bởi 亚 (yà - á): "Á" + 麻 (má - ma): "Cây gai". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 亚: Hình dáng khung nhà đối xứng vững chãi xếp ngay sau vị trí thứ nhất, dùng để chỉ vị trí thứ hai, á quân hoặc châu Á (亚). • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻).

Thành phần cấu tạo

亚麻
yàmá
Vải linen / Lanh
亚
yà • á
Á
亚
Giản thể từ 亞
Hình vật xếp thứ hai (phồn thể)
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Vải linen / Lanh
Ví dụ (3)
yàmá亚麻miànliào面料jùyǒu具有jíjiā极佳de的tòuqìxìng透气性,fēicháng非常shìhé适合zhìzuò制作xiàjì夏季fúzhuāng服装。
Vải linen có tính năng thoáng khí cực kỳ tốt, rất thích hợp để làm quần áo mùa hè.
Linen fabric has excellent breathability, making it ideal for summer clothing.
yàmá亚麻yīfu衣服de的quēdiǎn缺点shì是róngyì容易qǐzhòu起皱,xǐdí洗涤hòu后xūyào需要yùntàng熨烫。
Nhược điểm của quần áo vải linen là dễ bị nhăn, sau khi giặt cần phải là ủi.
The drawback of linen clothing is that it wrinkles easily and requires ironing after washing.
chúnyàmá纯亚麻bùliào布料mō摸qǐlái起来lüèxiǎn略显cūcāo粗糙,dàn但yuè越xǐ洗huì会yuè越róuruǎn柔软。
Vải lanh nguyên chất sờ vào có cảm giác hơi thô ráp, nhưng càng giặt sẽ càng mềm mại hơn.
Pure linen fabric feels slightly rough to the touch, but it gets softer the more you wash it.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây