ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻木
mámù
tê, tê dại (cơ thể), trơ lì, vô cảm, thờ ơ (cảm xúc).
Hán việt: ma mộc
HSK 6
—

Gợi nhớ

Từ "麻木" (mámù) mang nghĩa "tê dại", kết hợp bởi 麻 (má - ma): "Cây gai" + 木 (mù - mộc): "Gỗ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 麻: Những bó cây thân sợi (林) được người nông dân đem về phơi khô dưới mái hiên rộng (广) để tước sợi dệt vải chính là cây gai (麻). • Chữ 木: Hình ảnh thân cây thẳng đứng có cành vươn ngang trên mặt đất và bộ rễ bám sâu bên dưới chính là cây cối, gỗ (木).

Thành phần cấu tạo

麻木
mámù
tê dại
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
木
mù • mộc
Gỗ
木
Bộ Mộc
Hình cây có thân, cành và rễ

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:tê, tê dại (cơ thể), trơ lì, vô cảm, thờ ơ (cảm xúc).
Ví dụ (5)
tiān天tài太lěng冷le了,wǒ我de的shǒuzhǐ手指dōu都dòng冻mámù麻木le了。
Trời lạnh quá, ngón tay tôi cóng đến tê dại cả rồi.
It's so cold that my fingers have gone numb.
zài在xuědì雪地lǐ里zǒu走jiǔ久le了,shuāngjiǎo双脚kāishǐ开始gǎndào感到mámù麻木。
Đi trong tuyết lâu, hai chân bắt đầu cảm thấy tê dại.
After walking in the snow for a long time, my feet started to go numb.
tā他duì对biérén别人de的tòngkǔ痛苦yǐjīng已经biànde变得mámù麻木bù不rén仁。
Anh ta đã trở nên vô cảm (trơ lì) trước nỗi đau của người khác.
He has become numb and indifferent to other people's suffering.
jīnglì经历le了tàiduō太多dǎjī打击,tā他de的nèixīn内心yǐjīng已经mámù麻木le了。
Trải qua quá nhiều cú sốc, nội tâm anh ấy đã trở nên chai sạn (trơ lì).
After enduring too many blows, he has become emotionally numb.
zhè这zhǒng种yàogāo药膏néng能ràng让pífū皮肤zànshí暂时mámù麻木。
Loại thuốc mỡ này có thể làm da tê tạm thời.
This ointment can temporarily numb the skin.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây