麻雀
HSK 6
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim đuôi ngắn nhỏ nhắn (雀: bộ Tiểu 小 và bộ Chuy 隹) có bộ lông nâu lốm đốm như hạt cây gai (麻) thường nhảy nhót ríu rít quanh hiên nhà và đồng lúa chính là "chim sẻ" (麻雀).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Chim sẻ
Ví dụ (3)
窗外有几只麻雀。
Ngoài cửa sổ có vài con chim sẻ.
There are a few sparrows outside the window.
麻雀在地上找食物。
Chim sẻ tìm thức ăn trên mặt đất.
The sparrows are looking for food on the ground.
早上能听到麻雀叫。
Buổi sáng có thể nghe tiếng chim sẻ kêu.
You can hear sparrows chirping in the morning.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây