ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
麻雀
máquè
Chim sẻ
Hán việt: ma tước
HSK 6
Danh từ

Gợi nhớ

Loài chim đuôi ngắn nhỏ nhắn (雀: bộ Tiểu 小 và bộ Chuy 隹) có bộ lông nâu lốm đốm như hạt cây gai (麻) thường nhảy nhót ríu rít quanh hiên nhà và đồng lúa chính là "chim sẻ" (麻雀).

Thành phần cấu tạo

麻雀
máquè
Chim sẻ
麻
má • ma
Cây gai
麻
Bộ Ma
Hình cây gai dưới mái nhà phơi khô
雀
què • tước
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:Chim sẻ
Ví dụ (3)
chuāngwài窗外yǒu有jǐ几zhī只máquè麻雀。
Ngoài cửa sổ có vài con chim sẻ.
There are a few sparrows outside the window.
máquè麻雀zài在dì地shàng上zhǎo找shíwù食物。
Chim sẻ tìm thức ăn trên mặt đất.
The sparrows are looking for food on the ground.
zǎoshang早上néng能tīngdào听到máquè麻雀jiào叫。
Buổi sáng có thể nghe tiếng chim sẻ kêu.
You can hear sparrows chirping in the morning.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây