雀
丨ノ丶ノ丨丶一一一丨一
11
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Loài chim đuôi ngắn (隹) có vóc dáng nhỏ nhắn (小) thường nhảy nhót ríu rít bên hiên nhà chính là con chim sẻ (雀).
Thành phần cấu tạo
雀
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ ghép (5)
Từ đồng âm (5)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:chim sẻ
Ví dụ (5)
树上有几只麻雀在唱歌。
Trên cây có vài con chim sẻ đang hót.
There are a few sparrows singing in the tree.
麻雀虽小,五脏俱全。
Chim sẻ tuy nhỏ nhưng ngũ tạng đều đủ cả (nhỏ mà có võ).
Though the sparrow is small, it has all the vital organs.
这家店生意不好,门可罗雀。
Cửa hàng này buôn bán ế ẩm, vắng vẻ như chùa Bà Đanh (có thể giăng lưới bắt chim sẻ trước cửa).
This shop is doing such poor business that not even a sparrow would come to the door.
听到放假的消息,孩子们欢呼雀跃。
Nghe tin được nghỉ, bọn trẻ vui mừng nhảy nhót như chim sẻ.
Hearing the news of the holiday, the children cheered and jumped for joy.
那个屋檐下有一个雀巢。
Dưới mái hiên đó có một cái tổ chim sẻ.
There is a sparrow's nest under that eave.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây