ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
雀跃
quèyuè
Nhảy cẫng lên vì vui sướng
Hán việt: tước dược
—

Gợi nhớ

Từ "雀跃" (quèyuè) mang nghĩa "Nhảy cẫng lên vì vui sướng", kết hợp bởi 雀 (què - tước): "chim sẻ" + 跃 (yuè - dược): "Nhảy". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 雀: Loài chim đuôi ngắn (隹) có vóc dáng nhỏ nhắn (小) thường nhảy nhót ríu rít bên hiên nhà chính là con chim sẻ (雀). • Chữ 跃: Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).

Thành phần cấu tạo

雀跃
quèyuè
Nhảy cẫng lên vì vui sướng
雀
què • tước
chim sẻ
小
Bộ Tiểu
Nhỏ bé (phía trên)
隹
Bộ Chuy
Chim đuôi ngắn (phía dưới)
跃
yuè • dược
Nhảy
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:Nhảy cẫng lên vì vui sướng
Ví dụ (3)
tīngdào听到huòjiǎng获奖de的xiāoxi消息,quán全bān班tóngxué同学dōu都huānhūquèyuè欢呼雀跃qǐlái起来。
Nghe tin đoạt giải, tất cả học sinh trong lớp đều reo hò nhảy cẫng lên vì vui sướng.
Hearing the news of winning the award, the whole class cheered and jumped for joy.
háizi孩子men们zài在cǎodì草地shàng上quèyuè雀跃,xiǎngshòu享受zhe着měilì美丽de的chūnguāng春光。
Lũ trẻ nhảy múa vui sướng trên bãi cỏ, tận hưởng ánh xuân đẹp đẽ.
The children frolicked and leaped for joy on the grass, enjoying the beautiful spring sunshine.
tā他de的nèixīn内心yīn因zhè这gè个hǎo好xiāoxi消息ér而huānxǐ欢喜quèyuè雀跃。
Lòng anh ấy vui sướng khôn tả vì tin tốt này.
His heart leaped with joy at the good news.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây