跃
丨フ一丨一丨一ノ一ノ丶
11
个
HSK 4
—
Gợi nhớ
Đôi bàn chân (足) của chàng trai trẻ trung khỏe khoắn (夭) bật tung khỏi mặt đất trong cú nhảy vọt (跃).
Thành phần cấu tạo
跃
Nhảy, nhảy vọt
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夭
Yêu
Non trẻ, uốn éo / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (6)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Nhảy, nhảy vọt
Ví dụ (5)
科技的发展带来了社会的飞跃。
Sự phát triển của khoa học công nghệ đã mang lại bước nhảy vọt cho xã hội.
The development of technology has brought about a great leap in society.
鱼儿在水面上跳跃。
Những chú cá đang nhảy trên mặt nước.
The fish are leaping on the surface of the water.
公司的业绩实现了大跃进。
Thành tích của công ty đã đạt được một bước nhảy vọt lớn.
The company's performance made a great leap forward.
听到这个好消息,他高兴得一跃而起。
Nghe được tin tốt này, anh ấy vui mừng nhảy cẫng lên.
When he heard the good news, he jumped up with joy.
看到大家都在比赛,他也跃跃欲试。
Nhìn thấy mọi người đều đang thi đấu, anh ấy cũng rạo rực muốn nhảy vào thử.
Seeing everyone competing, he was eager to give it a try too.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây