粤
ノ丨フ丶ノ一丨ノ丶一一フ
12
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Hạt gạo thơm (米) được bao bọc trong kho (囗) trên vùng đất trù phú phương Nam có làn điệu ngân vang (丂), tên gọi tắt của vùng Quảng Đông (粤).
Thành phần cấu tạo
粤
Quảng Đông, tiếng Quảng
囗
Bộ Vi
Vây quanh, bao vây (bao ngoài)
米
Bộ Mễ
Hạt gạo, lương thực (bên trong)
丂
Khảo
Nét cong, âm vang (phía dưới)
Hình ảnh:

Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:Quảng Đông, tiếng Quảng
Ví dụ (3)
粤剧是广东地区极具代表性的传统戏曲艺术。
Việt kịch là nghệ thuật hí khúc truyền thống rất tiêu biểu của vùng Quảng Đông.
Cantonese opera is a highly representative traditional operatic art form in the Guangdong region.
他会说粤语。
Anh ấy biết nói tiếng Quảng Đông.
He can speak Cantonese.
这道粤菜味道很好。
Món Quảng Đông này có vị rất ngon.
This Cantonese dish tastes very good.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây