ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
曰
yuē
nói rằng, gọi là (thường dùng trong văn viết cổ hoặc trích dẫn).
Hán việt: viết
丨フ一一
4
HSK 2
—

Gợi nhớ

Cái miệng hé mở với làn hơi bay ra từ đầu lưỡi (曰) diễn tả lúc các bậc hiền triết cất lời nói rằng (曰).

Thành phần cấu tạo

曰
yuē
Nói rằng
曰
Bộ Viết
Hình miệng mở ra phát lời

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ / văn ngữ
Nghĩa:nói rằng, gọi là (thường dùng trong văn viết cổ hoặc trích dẫn).
Ví dụ (5)
zi子yuē曰:“xué学ér而shí时xí习zhī之,bú不yì亦shuō说hū乎?”
Khổng Tử nói rằng: "Học mà thường xuyên ôn tập, chẳng phải rất vui sao?"
Confucius said, "To learn and practice what one has learned at the proper time—is this not a pleasure?"
mèngzi孟子yuē曰:“dédào得道duō多zhù助,shī失dào道guǎ寡zhù助。”
Mạnh Tử nói rằng: "Kẻ đắc đạo thì được nhiều người giúp, kẻ thất đạo thì ít người giúp."
Mencius said, "He who follows the Way has many to help him; he who loses the Way has few to help him."
zhuāng庄zi子yuē曰:“wú吾shēng生yě也yǒu有yá涯,ér而zhī知yě也wú无yá涯。”
Trang Tử nói rằng: "Sinh mệnh con người là có giới hạn, mà tri thức thì vô hạn."
Zhuangzi said, "My life has limits, but knowledge is limitless."
gǔrén古人yuē曰:“shū书zhōng中zìyǒu自有yán颜rú如yù玉。”
Cổ nhân nói rằng: "Trong sách tự có người con gái đẹp như ngọc."
The ancients said, "In books, one can find a beauty like jade."
zi子yuē曰:“sān三rénxíng人行,bì必yǒu有wǒ我shī师yān焉。”
Khổng Tử nói rằng: "Trong ba người cùng đi, ắt sẽ có người làm thầy ta được."
Confucius said, "When three people walk together, there is always one I can learn from."

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây