越
一丨一丨一ノ丶一丨フノ丶
12
HSK 4
Động từ
Gợi nhớ
Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).
Thành phần cấu tạo
越
vượt qua, hơn
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)
Hình ảnh:

Từ ghép (19)
Từ đồng âm (12)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:vượt qua, hơn
Ví dụ (3)
他越过了山坡。
Anh ấy vượt qua sườn núi.
He crossed over the hillside.
本季度的销售业绩已经超越了年初设定的预期目标。
Thành tích bán hàng quý này đã vượt qua mục tiêu kỳ vọng đặt ra hồi đầu năm.
Sales performance this quarter has already surpassed the expected target set at the beginning of the year.
雨越下越大。
Mưa càng lúc càng lớn.
The rain is getting heavier and heavier.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây