ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跨越
kuàyuè
Vượt qua
Hán việt: khóa việt
HSK1
Động từ

Gợi nhớ

Từ "跨越" (kuàyuè) mang nghĩa "Vượt qua", kết hợp bởi 跨 (kuà - khóa): "bước qua" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跨: Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

跨越
kuàyuè
Vượt qua
跨
kuà • khóa
bước qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Vượt qua
Ví dụ (3)
zhè这zuò座qiáo桥kuàyuè跨越liǎng两tiáo条héliú河流。
Cây cầu này bắc qua hai dòng sông.
This bridge spans two rivers.
tāmen他们kuàyuè跨越kùnnán困难wánchéng完成le了rènwù任务。
Họ vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
They overcame difficulties to complete the task.
zhè这tiáo条xiànlù线路kuàyuè跨越duō多gè个chéngshì城市。
Tuyến đường này đi qua nhiều thành phố.
This route crosses multiple cities.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây