跨越
HSK1
Động từ
Gợi nhớ
Từ "跨越" (kuàyuè) mang nghĩa "Vượt qua", kết hợp bởi 跨 (kuà - khóa): "bước qua" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跨: Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 跨越
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Vượt qua
Ví dụ (3)
这座桥跨越两条河流。
Cây cầu này bắc qua hai dòng sông.
This bridge spans two rivers.
他们跨越困难完成了任务。
Họ vượt qua khó khăn để hoàn thành nhiệm vụ.
They overcame difficulties to complete the task.
这条线路跨越多个城市。
Tuyến đường này đi qua nhiều thành phố.
This route crosses multiple cities.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây