优越
HSK7-9
—
Gợi nhớ
Từ "优越" (yōuyuè) mang nghĩa "vượt trội, ưu việt", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 优越
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
tính từ
Nghĩa:ưu việt, vượt trội, tốt, thuận lợi (điều kiện).
Ví dụ (5)
这里的地理位置非常优越。
Vị trí địa lý ở đây vô cùng ưu việt (thuận lợi).
The geographical location here is very advantageous.
他总是带有一种莫名其妙的优越感。
Anh ta lúc nào cũng mang một cảm giác ưu việt (tự cao) khó hiểu.
He always has an inexplicable sense of superiority.
我们要为孩子创造优越的生活环境。
Chúng ta phải tạo ra môi trường sống tốt (ưu việt) cho con cái.
We must create a superior living environment for children.
社会主义制度具有无比的优越性。
Chế độ xã hội chủ nghĩa có tính ưu việt vô song.
The socialist system has incomparable superiority.
凭借优越的兵力,我军取得了胜利。
Dựa vào binh lực vượt trội, quân ta đã giành thắng lợi.
With superior forces, our army won the battle.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây