ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
优越
yōuyuè
ưu việt, vượt trội, tốt, thuận lợi (điều kiện).
Hán việt: ưu việt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "优越" (yōuyuè) mang nghĩa "vượt trội, ưu việt", kết hợp bởi 优 (yōu - ưu): "Xuất sắc" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 优: Người (亻) đặc biệt (尤) giỏi hơn người, vượt trội so với phần đông, xuất sắc 优. • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

优越
yōuyuè
vượt trội, ưu việt
优
yōu • ưu
Xuất sắc
亻
Bộ Nhân (đứng)
Người (nằm bên trái)
尤
Vưu
Đặc biệt / âm đọc (nằm bên phải)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:ưu việt, vượt trội, tốt, thuận lợi (điều kiện).
Ví dụ (5)
zhèlǐ这里de的dìlǐ地理wèizhi位置fēicháng非常yōuyuè优越。
Vị trí địa lý ở đây vô cùng ưu việt (thuận lợi).
The geographical location here is very advantageous.
tā他zǒngshì总是dàiyǒu带有yì一zhǒng种mòmíngqímiào莫名其妙de的yōuyuè优越gǎn感。
Anh ta lúc nào cũng mang một cảm giác ưu việt (tự cao) khó hiểu.
He always has an inexplicable sense of superiority.
wǒmen我们yào要wèi为háizi孩子chuàngzào创造yōuyuè优越de的shēnghuó生活huánjìng环境。
Chúng ta phải tạo ra môi trường sống tốt (ưu việt) cho con cái.
We must create a superior living environment for children.
shèhuì社会zhǔyì主义zhìdù制度jùyǒu具有wúbǐ无比de的yōuyuè优越xìng性。
Chế độ xã hội chủ nghĩa có tính ưu việt vô song.
The socialist system has incomparable superiority.
píngjiè凭借yōuyuè优越de的bīnglì兵力,wǒ我jūn军qǔdé取得le了shènglì胜利。
Dựa vào binh lực vượt trội, quân ta đã giành thắng lợi.
With superior forces, our army won the battle.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây