ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特优
tèyōu
Điểm xuất sắc
Hán việt: đặc ưu
HSK1
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "特优" (tèyōu) nghĩa là "Điểm xuất sắc", ghép bởi: 特 (tè): Đặc biệt + 优 (yōu): Xuất sắc.

Thành phần cấu tạo

特优
tèyōu
Điểm xuất sắc
牛
寺
亻
尤

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:Điểm xuất sắc
Ví dụ (3)
tā她de的lùnwén论文huòdé获得tèyōu特优。
Luận văn của cô ấy đạt điểm xuất sắc.
Her thesis received a distinction.
tèyōu特优chéngjì成绩xūyào需要hěn很gāo高de的fēnshù分数。
Thành tích xuất sắc cần điểm rất cao.
A grade with distinction requires a very high score.
zhè这gè个xuésheng学生liánxù连续liǎng两cì次nádào拿到tèyōu特优。
Học sinh này hai lần liên tiếp đạt điểm xuất sắc.
This student received a distinction twice in a row.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây