ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
特意
tèyì
đặc biệt, cố ý, có lòng, cất công (làm việc gì đó với mục đích cụ thể, thường là vì người khác).
Hán việt: đặc ý
HSK 4
Phó từ

Gợi nhớ

Từ "特意" (tèyì) mang nghĩa "Cố ý, đặc biệt", kết hợp bởi 特 (tè - đặc): "Đặc biệt" + 意 (yì - ý): "ý định". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 特: Con Trâu (牛) ở Chùa (寺) là con vật Đặc biệt (特). • Chữ 意: Lắng nghe âm thanh (音) vang vọng từ sâu thẳm trong trái tim (心) mới thấu hiểu hết tâm tư, ý định và ý nghĩa (意).

Thành phần cấu tạo

特意
tèyì
Cố ý, đặc biệt
特
tè • đặc
Đặc biệt
牛
Bộ Ngưu
Con trâu, bò (bên trái)
寺
Tự
Chùa, nơi chờ đợi / âm đọc (bên phải)
意
yì • ý
ý định
音
Bộ Âm
Âm thanh, tiếng động / âm đọc (phía trên)
心
Bộ Tâm
Trái tim, tâm trí, tình cảm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
phó từ
Nghĩa:đặc biệt, cố ý, có lòng, cất công (làm việc gì đó với mục đích cụ thể, thường là vì người khác).
Ví dụ (5)
wèile为了gěi给nǐ你guò过shēngrì生日,wǒ我tèyì特意qǐng请le了yìtiān一天jiǎ假huílái回来。
Để tổ chức sinh nhật cho bạn, tôi đã đặc biệt xin nghỉ một ngày để về.
I specially took a day off to come back and celebrate your birthday with you.
zhè这jiàn件yīfu衣服shì是wǒ我tèyì特意wèi为nǐ你tiāoxuǎn挑选de的,xīwàng希望nǐ你xǐhuan喜欢。
Chiếc áo này là tôi đã cất công (đặc biệt) chọn riêng cho bạn, hy vọng bạn thích.
I picked out these clothes especially for you. I hope you like them.
nǎinai奶奶zhīdào知道wǒ我yào要huíjiā回家,tèyì特意zuò做le了wǒ我zuì最ài爱chī吃de的hóngshāoròu红烧肉。
Bà nội biết tôi sắp về nhà, đã đặc biệt làm món thịt kho tàu tôi thích ăn nhất.
Knowing that I was coming home, Grandma specially made my favorite braised pork.
tā他tèyì特意pǎo跑le了yí一tàng趟shūdiàn书店,zhǐ只wèile为了mǎi买nà那běn本nǐ你xiǎngyào想要de的shū书。
Anh ấy đã cất công chạy một chuyến ra hiệu sách, chỉ để mua cuốn sách mà bạn muốn.
He made a special trip to the bookstore just to buy the book you wanted.
wǒ我shì是tèyì特意lái来xiàng向nǐ你dàoqiàn道歉de的,qǐng请nǐ你yuánliàng原谅wǒ我。
Tôi đặc biệt đến đây để xin lỗi bạn, mong bạn hãy tha thứ cho tôi.
I came especially to apologize to you. Please forgive me.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây