ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
超越
chāoyuè
vượt qua, vượt trội, siêu việt, vượt lên trên (giới hạn, mong đợi).
Hán việt: siêu việt
HSK6
—

Gợi nhớ

Từ "超越" (chāoyuè) mang nghĩa "vượt qua", kết hợp bởi 超 (chāo - siêu): "Vượt qua" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 超: Nghe tiếng vẫy gọi (召), đôi chân lập tức bứt tốc chạy vọt lên (走) để vượt qua giới hạn và vượt trội hơn tất cả (超). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

超越
chāoyuè
vượt qua
超
chāo • siêu
Vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
召
Triệu
Gọi / âm đọc (phía trên bên phải) (bên trong)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:vượt qua, vượt trội, siêu việt, vượt lên trên (giới hạn, mong đợi).
Ví dụ (5)
wǒmen我们yào要búduàn不断xuéxí学习,nǔlì努力chāoyuè超越zìwǒ自我。
Chúng ta phải không ngừng học tập, nỗ lực vượt qua chính mình.
We must keep learning and strive to surpass ourselves.
yīnyuè音乐shì是yì一zhǒng种chāoyuè超越guójiè国界de的yǔyán语言。
Âm nhạc là một loại ngôn ngữ vượt qua biên giới quốc gia.
Music is a language that transcends national borders.
zhè这xiàng项xīn新jìlù纪录chāoyuè超越le了lìshǐ历史zuìhǎo最好chéngjì成绩。
Kỷ lục mới này đã vượt qua thành tích tốt nhất trong lịch sử.
This new record surpassed the best result in history.
tā他de的cáihuá才华yuǎnyuǎn远远chāoyuè超越le了tā他de的tónglíngrén同龄人。
Tài năng của anh ấy vượt xa những người cùng trang lứa.
His talent far surpasses that of his peers.
zhè这shì是yí一bù部chāoyuè超越shídài时代de的wěidà伟大zuòpǐn作品。
Đây là một tác phẩm vĩ đại vượt thời đại (đi trước thời đại).
This is a great work that transcends its era.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây