ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跨国
kuàguó
xuyên quốc gia, đa quốc gia
Hán việt: khóa quốc
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "跨国" (kuàguó) mang nghĩa "xuyên quốc gia, đa quốc gia", kết hợp bởi 跨 (kuà - khóa): "bước qua" + 国 (guó - quốc): "đất nước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跨: Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨). • Chữ 国: Bên trong đường biên giới bốn phương (囗) có viên ngọc quý (玉) được toàn dân gìn giữ chính là đất nước, quốc gia (国).

Thành phần cấu tạo

跨国
kuàguó
xuyên quốc gia, đa quốc gia
跨
kuà • khóa
bước qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)
国
guó • quốc
đất nước
囗
Bộ Vi
Khung biên giới (bên ngoài)
玉
Bộ Ngọc
Viên ngọc quý (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuyên quốc gia, đa quốc gia
Ví dụ (5)
tā他zài在yì一jiā家kuàguó跨国gōngsī公司gōngzuò工作。
Anh ấy làm việc cho một công ty đa quốc gia.
He works for a multinational company.
zhè这shì是yí一duàn段làngmàn浪漫de的kuàguó跨国hūnyīn婚姻。
Đây là một cuộc hôn nhân xuyên quốc gia lãng mạn.
This is a romantic transnational marriage.
liǎng两guó国jǐngfāng警方hézuò合作dǎjī打击kuàguó跨国fànzuì犯罪。
Cảnh sát hai nước hợp tác trấn áp tội phạm xuyên quốc gia.
The police of the two countries are cooperating to combat transnational crime.
suízhe随着quánqiú全球huà化de的fāzhǎn发展,kuàguó跨国màoyì贸易yuèláiyuè越来越pínfán频繁。
Cùng với sự phát triển của toàn cầu hóa, thương mại xuyên quốc gia ngày càng thường xuyên hơn.
With the development of globalization, transnational trade is becoming more and more frequent.
zhè这shì是yí一gè个shèjí涉及duōfāng多方lìyì利益de的kuàguó跨国xiàngmù项目。
Đây là một dự án xuyên quốc gia liên quan đến lợi ích của nhiều bên.
This is a transnational project involving the interests of many parties.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây