ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跨
kuà
bước qua, sải bước, băng qua, vắt ngang, bắc qua, đeo (bên hông), cưỡi (ngồi dạng chân).
Hán việt: khóa
丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
13
HSK 6
Động từ

Gợi nhớ

Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨).

Thành phần cấu tạo

跨
kuà
bước qua, vượt qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:bước qua, sải bước, băng qua, vắt ngang, bắc qua, đeo (bên hông), cưỡi (ngồi dạng chân).
Ví dụ (5)
xiǎoxīn小心jiǎo脚xià下,kuà跨guò过zhè这gè个shuǐkēng水坑。
Cẩn thận dưới chân, bước qua vũng nước này.
Watch your step and step over this puddle.
zhè这zuò座dàqiáo大桥héng横kuà跨chángjiāng长江liǎng'àn两岸。
Cây cầu lớn này bắc ngang (vắt ngang) hai bờ sông Trường Giang.
This large bridge spans both banks of the Yangtze River.
zhè这shì是yì一jiā家dàxíng大型kuàguó跨国gōngsī公司。
Đây là một công ty đa quốc gia (xuyên quốc gia) quy mô lớn.
This is a large multinational corporation.
wǒmen我们xūyào需要jùbèi具备kuàxuékē跨学科de的sīwéi思维nénglì能力。
Chúng ta cần trang bị năng lực tư duy liên ngành (xuyên môn học).
We need to develop the ability to think across disciplines.
tā他jiānshàng肩上kuà跨zhe着yí一gè个shūbāo书包。
Trên vai anh ấy đeo chéo một chiếc cặp sách.
He had a schoolbag slung over his shoulder.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây