跨
丨フ一丨一丨一一ノ丶一一フ
13
HSK 6
Động từ
Gợi nhớ
Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨).
Thành phần cấu tạo
跨
bước qua, vượt qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)
Hình ảnh:

Từ ghép (9)
Từ đồng âm (3)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bước qua, sải bước, băng qua, vắt ngang, bắc qua, đeo (bên hông), cưỡi (ngồi dạng chân).
Ví dụ (5)
小心脚下,跨过这个水坑。
Cẩn thận dưới chân, bước qua vũng nước này.
Watch your step and step over this puddle.
这座大桥横跨长江两岸。
Cây cầu lớn này bắc ngang (vắt ngang) hai bờ sông Trường Giang.
This large bridge spans both banks of the Yangtze River.
这是一家大型跨国公司。
Đây là một công ty đa quốc gia (xuyên quốc gia) quy mô lớn.
This is a large multinational corporation.
我们需要具备跨学科的思维能力。
Chúng ta cần trang bị năng lực tư duy liên ngành (xuyên môn học).
We need to develop the ability to think across disciplines.
他肩上跨着一个书包。
Trên vai anh ấy đeo chéo một chiếc cặp sách.
He had a schoolbag slung over his shoulder.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây