ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
跨行转账
kuàháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản liên ngân hàng
Hán việt: khóa hành chuyển trướng
—

Gợi nhớ

Từ "跨行转账" (kuàháng zhuǎnzhàng) mang nghĩa "Chuyển khoản liên ngân hàng", kết hợp bởi 跨 (kuà - khóa): "bước qua" + 行 (xíng / háng - hành): "được" + 转 (zhuǎn / zhuàn - chuyển): "Quay" + 账 (zhàng - trướng): "tài khoản". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 跨: Đôi bàn chân khỏe khoắn (足) tung mình sải một bước thật dài và khoáng đạt (夸) để bước qua, vượt qua chướng ngại vật (跨). • Chữ 行: Bước chân trái (彳) nhịp nhàng nối tiếp bước chân phải (亍) tiến về phía trước trên đường lớn là đi, di chuyển, thực hành (行). • Chữ 转: Bánh xe gỗ (车) cứ thế chuyên tâm (专) lăn vòng liên tục trên đường tạo nên chuyển động quay, xoay tròn (转). • Chữ 账: Những khoản tiền bạc, vỏ sò (贝) chi tiêu qua thời gian dài (长) được ghi chép lại cẩn thận vào sổ sách thành tài khoản, hóa đơn (账).

Thành phần cấu tạo

跨行转账
kuàháng zhuǎnzhàng
Chuyển khoản liên ngân hàng
跨
kuà • khóa
bước qua
足
Bộ Túc
Bàn chân, đầy đủ (bên trái)
夸
Khoa
Khoe / âm đọc (bên phải)
行
xíng / háng • hành
được
彳
Bộ Xích
Bước đi nhỏ (nằm bên trái)
亍
Trù
Bước chân tiếp theo (nằm bên phải)
转
zhuǎn / zhuàn • chuyển
Quay
车
Bộ Xa (giản thể)
Xe (bên trái)
专
Chuyên
Chuyên / âm đọc (bên phải)
账
zhàng • trướng
tài khoản
贝
Bộ Bối (giản thể)
Tiền (bên trái)
长
Trường
Dài / âm đọc (bên phải)

Định nghĩa (1)

1
danh từ / động từ
Nghĩa:Chuyển khoản liên ngân hàng
Ví dụ (3)
tōngguò通过shǒujī手机yínháng银行bànlǐ办理kuàxíng跨行zhuǎnzhàng转账tōngcháng通常shì是miǎnshōu免收shǒuxùfèi手续费de的。
Thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng qua ứng dụng ngân hàng di động thường được miễn phí dịch vụ.
Interbank transfers made through mobile banking are usually free of handling fees.
kuàxíng跨行zhuǎnzhàng转账de的dào到zhàng账shíjiān时间qǔjuéyú取决于nín您xuǎnzé选择de的shì是shíshí实时dào到zhàng账háishi还是pǔtōng普通dào到zhàng账。
Thời gian nhận được tiền chuyển khoản liên ngân hàng phụ thuộc vào việc bạn chọn chuyển tiền nhanh tức thì hay chuyển thường.
The arrival time of an interbank transfer depends on whether you choose real-time transfer or standard transfer.
wǎnshang晚上bànlǐ办理dà'é大额kuàxíng跨行zhuǎnzhàng转账kěnéng可能huì会yīnwèi因为xìtǒngwéihù系统维护ér而yánchí延迟chǔlǐ处理。
Việc thực hiện chuyển khoản liên ngân hàng số tiền lớn vào buổi tối có thể bị xử lý chậm trễ do hệ thống bảo trì.
Large interbank transfers initiated at night may be delayed due to system maintenance.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây