ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卓越
zhuóyuè
trác việt, xuất sắc, vượt trội, lỗi lạc, kiệt xuất.
Hán việt: trác việt
HSK7-9
—

Gợi nhớ

Từ "卓越" (zhuóyuè) mang nghĩa "xuất sắc", kết hợp bởi 卓 (zhuó - trác): "xuất chúng" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 卓: Sớm (早) đã nổi bật (卜) hơn người, tài năng vượt trội, xuất chúng 卓. • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

卓越
zhuóyuè
xuất sắc
卓
zhuó • trác
xuất chúng
卜
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
早
Tảo
Sớm (phía dưới)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:trác việt, xuất sắc, vượt trội, lỗi lạc, kiệt xuất.
Ví dụ (5)
tā他duì对guójiā国家de的kēxué科学shìyè事业zuòchū做出le了zhuóyuè卓越de的gòngxiàn贡献。
Ông ấy đã có những cống hiến trác việt (xuất sắc) cho sự nghiệp khoa học của nước nhà.
He made outstanding contributions to the country's scientific endeavors.
zhè这shì是yí一wèi位jùyǒu具有zhuóyuè卓越lǐngdǎo领导cái才néng能de的jīnglǐ经理。
Đây là một vị giám đốc có tài năng lãnh đạo xuất chúng.
This is a manager with outstanding leadership ability.
wǒmen我们yào要zhuīqiú追求zhuóyuè卓越,búduàn不断chāoyuè超越zìwǒ自我。
Chúng ta phải theo đuổi sự xuất sắc, không ngừng vượt qua chính mình.
We should pursue excellence and constantly surpass ourselves.
gāi该gōngsī公司yǐ以qí其zhuóyuè卓越de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量wénmíngyúshì闻名于世。
Công ty đó nổi tiếng thế giới nhờ chất lượng sản phẩm vượt trội.
The company is world-renowned for its outstanding product quality.
tā他zài在yìshù艺术lǐngyù领域qǔdé取得le了zhuóyuè卓越de的chéngjiù成就。
Anh ấy đã đạt được những thành tựu xuất sắc trong lĩnh vực nghệ thuật.
He has made outstanding achievements in the field of art.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây