ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞越
fēi yuè
bay qua
Hán việt: phi việt
—

Gợi nhớ

Từ "飞越" (fēi yuè) mang nghĩa "bay qua", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 越 (yuè - việt): "vượt qua". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 越: Đôi chân dũng mãnh chạy nhanh (走) tay vung chiếc rìu lớn (戉) băng qua biên ải để vượt qua giới hạn (越).

Thành phần cấu tạo

飞越
fēi yuè
bay qua
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
越
yuè • việt
vượt qua
走
Bộ Tẩu
Chạy, bước đi (bao góc dưới trái)
戉
Chữ Việt
Chiếc rìu lớn / âm đọc (bên trong)

Định nghĩa (1)

1
Động từ
Nghĩa:bay qua
Ví dụ (3)
hòuniǎo候鸟měinián每年qiūtiān秋天dōu都huì会fēiyuè飞越xǐmǎlāyǎshānmài喜马拉雅山脉。
Chim di cư bay qua dãy Himalaya mỗi mùa thu.
Migratory birds fly over the Himalayas every autumn.
hángbān航班shùnlì顺利fēiyuè飞越le了tàipíngyáng太平洋,ānquán安全dǐdá抵达mùdìdì目的地。
Chuyến bay đã vượt qua Thái Bình Dương suôn sẻ và đến nơi an toàn.
The flight smoothly flew across the Pacific Ocean and arrived safely at its destination.
wǒmen我们de的mèngxiǎng梦想jiāng将fēiyuè飞越chóngyáng重洋,zǒuxiàngshìjiè走向世界。
Ước mơ của chúng tôi sẽ bay vượt đại dương, vươn ra thế giới.
Our dreams will fly across the oceans and reach out to the world.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây