飞翔
HSK7-9
Động từ
Gợi nhớ
Từ "飞翔" (fēixiáng) mang nghĩa "Bay, bay lượn", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 翔 (xiáng - tường): "bay lượn". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 翔: Đôi cánh lông vũ (羽) dang rộng đưa chú chim chao liệng hiền hòa và cát tường như đàn cừu trắng (羊), thỏa sức bay lượn trên bầu trời (翔).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 飞翔
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:bay lượn, chao liệng, bay (miêu tả đẹp).
Ví dụ (5)
雄鹰在蓝天上自由飞翔。
Chim ưng dũng mãnh tự do bay lượn trên bầu trời xanh.
An eagle soars freely in the blue sky.
让我们的梦想在天空中飞翔。
Hãy để ước mơ của chúng ta bay cao trên bầu trời.
Let our dreams soar in the sky.
海鸥在海面上低空飞翔。
Hải âu bay lượn tầm thấp trên mặt biển.
Seagulls glide low over the sea.
看着鸟儿飞翔,我也想拥有一双翅膀。
Nhìn những chú chim bay lượn, tôi cũng muốn có một đôi cánh.
Watching the birds fly, I also wish I had a pair of wings.
风筝在风中飞翔。
Cánh diều bay lượn trong gió.
The kite flies in the wind.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây