ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞碟
fēidié
đĩa bay, vật thể bay không xác định (UFO).
Hán việt: phi điệp
个
HSK 5
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "飞碟" (fēidié) mang nghĩa "Đĩa bay, UFO", kết hợp bởi 飞 (fēi - phi): "bay" + 碟 (dié - điệp): "đĩa nhỏ". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 碟: Mảnh đá sứ cứng chắc (石) được cán mỏng nhẹ như phiến lá gỗ (枼) dùng làm chiếc đĩa nhỏ đựng thức ăn (碟).

Thành phần cấu tạo

飞碟
fēidié
Đĩa bay, UFO
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
碟
dié • điệp
đĩa nhỏ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá (bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (2)

1
danh từ
Nghĩa:đĩa bay, vật thể bay không xác định (UFO).
Ví dụ (5)
hěn很duō多rén人shēngchēng声称jiàn见guò过fēidié飞碟。
Rất nhiều người tuyên bố đã từng nhìn thấy đĩa bay.
Many people claim to have seen UFOs.
zhè这bù部diànyǐng电影jiǎng讲de的shì是wàixīngrén外星人zuò坐fēidié飞碟láidào来到dìqiú地球de的gùshì故事。
Bộ phim này kể về câu chuyện người ngoài hành tinh ngồi đĩa bay đến Trái Đất.
This movie tells the story of aliens coming to Earth in a UFO.
nà那gè个fāguāng发光de的wùtǐ物体kàn看qǐlái起来xiàng像yí一gè个fēidié飞碟。
Vật thể phát sáng đó trông giống như một chiếc đĩa bay.
That glowing object looks like a UFO.
kēxuéjiā科学家men们zhèngzài正在yánjiū研究guānyú关于fēidié飞碟de的bàogào报告。
Các nhà khoa học đang nghiên cứu các báo cáo về đĩa bay.
Scientists are studying reports about UFOs.
fēidié飞碟yǐ以jíkuài极快de的sùdù速度xiāoshī消失zài在yúncéng云层zhōng中。
Chiếc đĩa bay biến mất trong tầng mây với tốc độ cực nhanh.
The UFO disappeared into the clouds at an incredible speed.
2
danh từ
Nghĩa:đĩa ném (môn thể thao hoặc đồ chơi), đĩa nhựa.
Ví dụ (5)
zhōumò周末wǒmen我们zài在gōngyuán公园wán玩fēidié飞碟。
Cuối tuần chúng tôi chơi ném đĩa ở công viên.
We play Frisbee in the park on weekends.
zhè这zhī只gǒu狗hěn很shàncháng擅长jiē接fēidié飞碟。
Con chó này rất giỏi bắt đĩa ném.
This dog is very good at catching a Frisbee.
xiànzài现在de的niánqīngrén年轻人hěn很liúxíng流行wán玩jíxiàn极限fēidié飞碟。
Giới trẻ bây giờ rất thịnh hành chơi môn ném đĩa Frisbee (Ultimate Frisbee).
Extreme Frisbee is very popular among young people nowadays.
bǎ把fēidié飞碟rēng扔guòlái过来!
Ném cái đĩa qua đây!
Throw the Frisbee over here!
wǒmen我们xūyào需要zhǎo找yí一piàn片kòngdì空地liànxí练习fēidié飞碟。
Chúng ta cần tìm một bãi đất trống để luyện tập ném đĩa.
We need to find an open space to practice Frisbee.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây