碟子
盘
HSK 4
Danh từ
Gợi nhớ
Từ "碟子" (diézi) mang nghĩa "Đĩa, chén", kết hợp bởi 碟 (dié - điệp): "đĩa nhỏ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碟: Mảnh đá sứ cứng chắc (石) được cán mỏng nhẹ như phiến lá gỗ (枼) dùng làm chiếc đĩa nhỏ đựng thức ăn (碟). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 碟子
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Ví dụ (5)
请给我拿一个碟子来。
Làm ơn lấy cho tôi một cái đĩa.
Please get me a plate.
她在小碟子里放了一些醋。
Cô ấy rót một ít giấm vào cái đĩa nhỏ.
She put some vinegar in a small dish.
他不小心打碎了一个碟子。
Anh ấy vô ý làm vỡ một cái đĩa.
He accidentally broke a dish.
桌子上摆满了碗和碟子。
Trên bàn bày đầy bát và đĩa.
The table was covered with bowls and dishes.
这种碟子的图案很精美。
Hoa văn trên loại đĩa này rất tinh xảo.
The pattern on this dish is very exquisite.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây