ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
碟子
diézi
cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Hán việt: điệp tử
盘
HSK 4
Danh từ

Gợi nhớ

Từ "碟子" (diézi) mang nghĩa "Đĩa, chén", kết hợp bởi 碟 (dié - điệp): "đĩa nhỏ" + 子 (zǐ / zi - tử): "Con". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 碟: Mảnh đá sứ cứng chắc (石) được cán mỏng nhẹ như phiến lá gỗ (枼) dùng làm chiếc đĩa nhỏ đựng thức ăn (碟). • Chữ 子: Hình ảnh em bé sơ sinh (子) đầu tròn xoe đang vươn rộng hai cánh tay đòi mẹ bế, tượng trưng cho đứa con thơ và bậc hiền triết (子).

Thành phần cấu tạo

碟子
diézi
Đĩa, chén
碟
dié • điệp
đĩa nhỏ
石
Bộ Thạch
Đá, cứng chắc (bên trái)
枼
Chữ Diệp
Mảnh gỗ mỏng, chiếc lá (bên phải)
子
zǐ / zi • tử
Con
子
Bộ Tử
Hình đứa trẻ sơ sinh quấn tã

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
danh từ
Nghĩa:cái đĩa, cái đĩa nhỏ (thường dùng đựng thức ăn kèm hoặc lót tách trà).
Ví dụ (5)
qǐng请gěi给wǒ我ná拿yí一gè个diézi碟子lái来。
Làm ơn lấy cho tôi một cái đĩa.
Please get me a plate.
tā她zài在xiǎo小diézi碟子lǐ里fàng放le了yìxiē一些cù醋。
Cô ấy rót một ít giấm vào cái đĩa nhỏ.
She put some vinegar in a small dish.
tā他bù不xiǎoxīn小心dǎsuì打碎le了yí一gè个diézi碟子。
Anh ấy vô ý làm vỡ một cái đĩa.
He accidentally broke a dish.
zhuōzi桌子shàng上bǎimǎn摆满le了wǎn碗hé和diézi碟子。
Trên bàn bày đầy bát và đĩa.
The table was covered with bowls and dishes.
zhè这zhǒng种diézi碟子de的tú'àn图案hěn很jīngměi精美。
Hoa văn trên loại đĩa này rất tinh xảo.
The pattern on this dish is very exquisite.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây