飞去
HSK 5
Động từ
Gợi nhớ
Tung đôi cánh vút lên bầu trời cao rộng (飞 - phi) rồi rời khỏi mặt đất (土) lao thẳng tới phương xa (去 - khứ), hình ảnh ấy miêu tả sống động chuyển động "bay đến" (飞去).
Thành phần cấu tạo
Hình ảnh:

Phân tích từ 飞去
Từ ghép (16)
Định nghĩa (1)
1
động từ
Nghĩa:Bay đến
Ví dụ (3)
鸟儿向南方飞去。
Chim bay về phía nam.
The birds flew south.
飞机飞去上海。
Máy bay bay đến Thượng Hải.
The plane flew to Shanghai.
气球慢慢飞去天空。
Quả bóng bay từ từ bay lên trời.
The balloon slowly floated up into the sky.
Từ đã xem
0 từChưa có từ nào được xem gần đây