ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
飞去
fēiqù
Bay đến
Hán việt: phi khứ
HSK 5
Động từ

Gợi nhớ

Tung đôi cánh vút lên bầu trời cao rộng (飞 - phi) rồi rời khỏi mặt đất (土) lao thẳng tới phương xa (去 - khứ), hình ảnh ấy miêu tả sống động chuyển động "bay đến" (飞去).

Thành phần cấu tạo

飞去
fēiqù
Bay đến
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
去
qù • khứ
đi
土
Bộ Thổ
Đất, mặt đất (nằm phía trên)
厶
Bộ Tư
Riêng tư, cá nhân (nằm phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
động từ
Nghĩa:Bay đến
Ví dụ (3)
niǎor鸟儿xiàng向nánfāng南方fēiqù飞去。
Chim bay về phía nam.
The birds flew south.
fēijī飞机fēiqù飞去shànghǎi上海。
Máy bay bay đến Thượng Hải.
The plane flew to Shanghai.
qìqiú气球mànmàn慢慢fēiqù飞去tiānkōng天空。
Quả bóng bay từ từ bay lên trời.
The balloon slowly floated up into the sky.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây