ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
起飞前
qǐfēi qián
trước khi cất cánh
Hán việt: khởi phi tiền
HSK1
Cụm từ

Gợi nhớ

Từ "起飞前" (qǐfēi qián) mang nghĩa "trước khi cất cánh", kết hợp bởi 起 (qǐ - khởi): "đứng dậy" + 飞 (fēi - phi): "bay" + 前 (qián - tiền): "trước". Chiết tự ghi nhớ: • Chữ 起: Tự bản thân mình (己) chủ động đứng bật dậy và sải bước chạy về phía trước (走), thể hiện hành động thức dậy, khởi đầu và vươn lên (起). • Chữ 飞: Hình ảnh chú chim nhỏ tung đôi cánh mỏng vút lên bầu trời cao rộng gợi tả động tác bay, bay lượn (飞). • Chữ 前: Mũi thuyền rẽ sóng (丷) đưa con thuyền (月) cùng lưỡi đao (刂) mở đường thẳng tiến về phía trước (前).

Thành phần cấu tạo

起飞前
qǐfēi qián
trước khi cất cánh
起
qǐ • khởi
đứng dậy
走
Bộ Tẩu
Chạy, đi (nằm bên trái)
己
Kỷ
Bản thân / âm đọc (nằm bên phải)
飞
fēi • phi
bay
飞
Bộ Phi (giản thể)
Hình đôi cánh chim đang bay (giản thể từ 飛)
前
qián • tiền
trước
丷
Hai chấm
Bàn chân bước (phía trên)
月
Bộ Nguyệt
Thuyền (phía dưới bên trái)
刂
Bộ Đao
Dao cắt đường đi (phía dưới bên phải)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
cụm từ
Nghĩa:trước khi cất cánh
Ví dụ (3)
qǐfēi起飞qián前qǐng请guāndiào关掉shǒujī手机。
Trước khi cất cánh vui lòng tắt điện thoại.
Please turn off your mobile phone before takeoff.
qǐfēi起飞qián前chéngkè乘客yào要jì系hǎo好ānquándài安全带。
Trước khi cất cánh hành khách phải thắt dây an toàn.
Passengers must fasten their seatbelts before takeoff.
fēijī飞机qǐfēi起飞qián前guǎngbō广播le了ānquán安全shuōmíng说明。
Trước khi máy bay cất cánh đã phát thông báo an toàn.
Safety instructions were broadcast before the plane took off.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây