ZHONG HSK

ZHONG HSK

Học Tiếng Trung
卓
zhuó
xuất chúng, nổi bật
Hán việt: trác
丨一丨フ一一一丨
8
HSK 3
Tính từ

Gợi nhớ

Sớm (早) đã nổi bật (卜) hơn người, tài năng vượt trội, xuất chúng 卓.

Thành phần cấu tạo

卓
zhuó
xuất chúng, nổi bật
卜
Bộ Bốc
Bói (phía trên)
早
Tảo
Sớm (phía dưới)

Hình ảnh:

Định nghĩa (1)

1
tính từ
Nghĩa:xuất chúng, nổi bật
Ví dụ (5)
tā他de的gōngzuò工作biǎoxiàn表现fēicháng非常zhuóyuè卓越。
Biểu hiện trong công việc của anh ấy vô cùng xuất chúng.
His work performance has been truly outstanding.
jīngguò经过jiānkǔ艰苦zhuó卓jué绝de的nǔlì努力,wǒmen我们zhōngyú终于chénggōng成功le了。
Trải qua sự nỗ lực gian khổ tột bậc, cuối cùng chúng tôi đã thành công.
After tremendous and arduous effort, we finally succeeded.
jiàoshòu教授zài在yántǎo研讨huìshàng会上fābiǎo发表le了zhēn真zhī知zhuó卓jiàn见。
Giáo sư đã phát biểu những hiểu biết sâu sắc và cái nhìn xuất chúng tại buổi hội thảo.
The professor shared insightful views at the seminar.
tā她zài在tónglíngrén同龄人zhōng中zhuó卓rán然bù不qún群。
Cô ấy nổi bật và khác biệt hẳn so với những người cùng trang lứa.
She stands out conspicuously among her peers.
zhè这jiā家gōngsī公司yìzhí一直zhìlì致力yú于zhuīqiú追求zhuóyuè卓越de的chǎnpǐn产品zhìliàng质量。
Công ty này luôn dốc sức theo đuổi chất lượng sản phẩm xuất sắc.
This company has always been committed to pursuing outstanding product quality.

Từ đã xem

0 từ
Chưa có từ nào được xem gần đây